bâng bâng

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất nhẹ, nhẹ bồng bềnh: "bâng bâng" mô tả trạng thái nhẹ nhàng đến mức gần như không trọng lượng, thường gợi cảm giác thanh thoát, mềm mại.
    • Mơ hồ, không rõ rệt: "bâng bâng" còn có thể diễn tả cảm xúc hoặc suy nghĩ thoáng qua, mơ hồ, không dứt khoát.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chiếc khô rơi bâng bâng trong gió. (Chiếc rơi xuống một cách rất nhẹ nhàng, chậm rãi trong làn gió.)
    • ấy cảm giác bâng bâng khó tả sau tin vui. ( ấy một cảm giác mơ hồ, bồng bềnh khó diễn đạt thành lời.)
    • Tấm voan mỏng nhẹ bâng bâng. (Tấm vải voan rất mỏng nhẹ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lòng bâng bâng": tâm trạng bồn chồn, xao xuyến, thường một cảm xúc nhẹ nhàng nhưng da diết.
    • Nghe tiếng hát ấy, lòng tôi bỗng thấy bâng bâng. (Âm thanh bài hát khiến tôi cảm giác xao xuyến, bồi hồi khó tả.)
Biến thể từ gần giống
  • Bồng bềnh (tính từ): nhẹ nhàng, chuyển động lên xuống nhịp nhàng trên mặt nước hoặc trong không khínhấn mạnh chuyển động hơn cảm giác về trọng lượng.
  • Mơ hồ (tính từ): không rõ ràng, không cụ thểthường dùng cho ý nghĩ, hình ảnh hơn cảm giác vật .
  • Nhẹ tênh (tính từ): rất nhẹ, gần như không trọng lượngnhấn mạnh đặc tính trọng lượng hơn trạng thái chuyển động.
Từ đồng nghĩa
  • Nhẹ nhàng: trọng lượng nhỏ, hoặc cử chỉ, hành động êm ái.
  • Thanh thoát: nhẹ nhàng có vẻ đẹp duyên dáng.
  • Bảng lảng (thường dùng cho sương, khói): mờ ảo, phảng phấtcó thể dùng cho cảm xúc mơ hồ.
Thành ngữ liên quan
  • Bâng khuâng (tính từ): đây từ gần âm cũng diễn tả tâm trạng, nhưng "bâng khuâng" thiên về nỗi niềm thương nhớ, u buồn, day dứt hơn cảm giác nhẹ nhàng vật của "bâng bâng".
    • Lòng nghe bâng khuâng trước cảnh chia ly. (Cảm thấy buồn thương, lưu luyến trước cảnh phải xa nhau.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bâng bâng"

bâng bâng
Chiếc khăn lụa này mỏng và nhẹ bâng bâng.